TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

est

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛst/ US/ɛst/ giọng máy của trình duyệt

est nghĩa là ... nhất.

Nghĩa của est

Viết tắt

  1. Giờ chuẩn ở miền Đông (Eastern standard time).
  2. Phương pháp trị liệu bằng xung điện (Electro-shock treatment).

Hậu tố

  1. ... nhất.

Dạng từ của est

Số nhiềuests

Câu hỏi thường gặp

est nghĩa là gì?

est (viết tắt, hậu tố) nghĩa là ... nhất.

est phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của est: giọng Anh (UK) /ɛst/, giọng Mỹ (US) /ɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.