est
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛst/
US/ɛst/
giọng máy của trình duyệt
est nghĩa là ... nhất.
Nghĩa của est
Viết tắt
- Giờ chuẩn ở miền Đông (Eastern standard time).
- Phương pháp trị liệu bằng xung điện (Electro-shock treatment).
Hậu tố
- ... nhất.
Dạng từ của est
| Số nhiều | ests |
Câu hỏi thường gặp
est nghĩa là gì?
est (viết tắt, hậu tố) nghĩa là ... nhất.
est phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của est: giọng Anh (UK) /ɛst/, giọng Mỹ (US) /ɛst/.