establish
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈstæb.lɪʃ/
US/ɪˈstæb.lɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
establish nghĩa là lập, thành lập, đặt.
Nghĩa của establish
Ngoại động từ
- Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập.
- to establish a governmentlập chính phủ
- to establish diplomatic relationskiến lập quan hệ ngoại giao
- Đặt (ai vào một địa vị...).
- Chứng minh, xác minh (sự kiện...).
- Đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...).
- Chính thức hóa (nhà thờ).
- Củng cố, làm vững chắc.
- to establish one's reputationcủng cố thanh danh
- to establish one's healthlấy lại sức khoẻ
- to establish oneselfsinh cơ lập nghiệp; ổn định cuộc sống
- to establish oneself as a grocersinh cơ lập nghiệp bằng nghề bán tạp phẩm
Dạng từ của establish
| Ngôi thứ ba số ít | establishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | establishing |
| Quá khứ phân từ | established |
| Quá khứ | established |
Họ từ của establish
Nguồn gốc từ establish
{{etym-from | lang = ang | term = establissen | from = {{etym-from | lang = tiếng Pháp cổ | term = establir | from = {{etym-from | term = établir | from = }} }} }}
Câu hỏi thường gặp
establish nghĩa là gì?
establish (ngoại động từ) nghĩa là lập, thành lập, đặt.
establish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của establish: giọng Anh (UK) /ɪˈstæb.lɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈstæb.lɪʃ/.