TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

establish

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈstæb.lɪʃ/ US/ɪˈstæb.lɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

establish nghĩa là lập, thành lập, đặt.

Nghĩa của establish

Ngoại động từ

  1. Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập.
    • to establish a governmentlập chính phủ
    • to establish diplomatic relationskiến lập quan hệ ngoại giao
  2. Đặt (ai vào một địa vị...).
  3. Chứng minh, xác minh (sự kiện...).
  4. Đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...).
  5. Chính thức hóa (nhà thờ).
  6. Củng cố, làm vững chắc.
    • to establish one's reputationcủng cố thanh danh
    • to establish one's healthlấy lại sức khoẻ
    • to establish oneselfsinh cơ lập nghiệp; ổn định cuộc sống
    • to establish oneself as a grocersinh cơ lập nghiệp bằng nghề bán tạp phẩm

Dạng từ của establish

Ngôi thứ ba số ítestablishes
Hiện tại phân từ (-ing)establishing
Quá khứ phân từestablished
Quá khứestablished

Họ từ của establish

Nguồn gốc từ establish

{{etym-from | lang = ang | term = establissen | from = {{etym-from | lang = tiếng Pháp cổ | term = establir | from = {{etym-from | term = établir | from = }} }} }}

Câu hỏi thường gặp

establish nghĩa là gì?

establish (ngoại động từ) nghĩa là lập, thành lập, đặt.

establish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của establish: giọng Anh (UK) /ɪˈstæb.lɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈstæb.lɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.