TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estate-agent

US/ɪ.ˈsteɪt.ˈeɪ.dʒənt/ giọng máy của trình duyệt

estate-agent nghĩa là đại lý/đại lí bất động sản, môi giới bất động sản.

Nghĩa của estate-agent

Danh từ

  1. Người thuê và bán nhà cửa đất đai.
  2. Người quản lý ruộng đất.

Dạng từ của estate-agent

Số nhiềuestate agents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estate-agent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

estate-agent nghĩa là gì?

estate-agent (danh từ) nghĩa là đại lý/đại lí bất động sản, môi giới bất động sản.

estate-agent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estate-agent: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈsteɪt.ˈeɪ.dʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.