esthesia
giọng máy của trình duyệt
esthesia nghĩa là cảm giác, xúc giác.
Nghĩa của esthesia
Danh từ
- Cảm giác; xúc giác.
Câu hỏi thường gặp
esthesia nghĩa là gì?
esthesia (danh từ) nghĩa là cảm giác, xúc giác.
esthesia nghĩa là cảm giác, xúc giác.
esthesia (danh từ) nghĩa là cảm giác, xúc giác.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.