TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esteem

UK/ɪˈstiːm/ US/ɪˈstiːm/ giọng máy của trình duyệt

esteem nghĩa là sự kính mến, sự quý trọng, kính mến, quý trọng.

Nghĩa của esteem

Danh từ

  1. Sự kính mến, sự quý trọng.
    • to hold someone in high esteemkính mến ai, quý trọng ai

Ngoại động từ

  1. Kính mến, quý trọng.
  2. Coi là, cho là.
    • to esteem it as a favourcoi cái đó như là một đặc ân

Dạng từ của esteem

Số nhiềuesteems
Ngôi thứ ba số ítesteems
Hiện tại phân từ (-ing)esteeming
Quá khứ phân từesteemed
Quá khứesteemed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esteem

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của esteem

Câu hỏi thường gặp

esteem nghĩa là gì?

esteem (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự kính mến, sự quý trọng, kính mến, quý trọng.

esteem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esteem: giọng Anh (UK) /ɪˈstiːm/, giọng Mỹ (US) /ɪˈstiːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.