TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

esthonian

UK/ɛˈstəʊ.ni.ən/ US/ɛˈstoʊ.ni.ən/ giọng máy của trình duyệt

esthonian nghĩa là người extoni, tiếng extoni.

Nghĩa của esthonian

Danh từ

  1. Người Extoni.
  2. Tiếng Extoni.

Câu hỏi thường gặp

esthonian nghĩa là gì?

esthonian (danh từ) nghĩa là người extoni, tiếng extoni.

esthonian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của esthonian: giọng Anh (UK) /ɛˈstəʊ.ni.ən/, giọng Mỹ (US) /ɛˈstoʊ.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.