estimable
UK/ˈɛstɪməbəl/
US/ˈɛstɪməbəl/
giọng máy của trình duyệt
estimable nghĩa là đáng kính mến, đáng quý trọng.
Nghĩa của estimable
Tính từ
- Đáng kính mến, đáng quý trọng.
Dạng từ của estimable
| So sánh hơn | more estimable |
| So sánh nhất | most estimable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estimable
Đồng nghĩa
Họ từ của estimable
Câu hỏi thường gặp
estimable nghĩa là gì?
estimable (tính từ) nghĩa là đáng kính mến, đáng quý trọng.
estimable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estimable: giọng Anh (UK) /ˈɛstɪməbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛstɪməbəl/.