TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estimable

UK/ˈɛstɪməbəl/ US/ˈɛstɪməbəl/ giọng máy của trình duyệt

estimable nghĩa là đáng kính mến, đáng quý trọng.

Nghĩa của estimable

Tính từ

  1. Đáng kính mến, đáng quý trọng.

Dạng từ của estimable

So sánh hơnmore estimable
So sánh nhấtmost estimable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estimable

Đồng nghĩa

Họ từ của estimable

Câu hỏi thường gặp

estimable nghĩa là gì?

estimable (tính từ) nghĩa là đáng kính mến, đáng quý trọng.

estimable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estimable: giọng Anh (UK) /ˈɛstɪməbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛstɪməbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.