TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estivation

US/ˌɛs.tə.ˈveɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

estivation nghĩa là sự ngủ hè, sự qua hè, tiền khai hoa.

Nghĩa của estivation

Danh từ

  1. Sự ngủ hè; sự qua hè (của một số động vật).
  2. Thực vật Tiền khai hoa.

Câu hỏi thường gặp

estivation nghĩa là gì?

estivation (danh từ) nghĩa là sự ngủ hè, sự qua hè, tiền khai hoa.

estivation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estivation: giọng Mỹ (US) /ˌɛs.tə.ˈveɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.