TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estival

UK/iːˈstaɪv(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

estival nghĩa là Thuộc mùa hè.

Nghĩa của estival

Tính từ

  1. Thuộc mùa hè.

Dạng từ của estival

So sánh hơnmore estival
So sánh nhấtmost estival

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estival

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

estival nghĩa là gì?

estival (tính từ) nghĩa là Thuộc mùa hè.

estival phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estival: giọng Anh (UK) /iːˈstaɪv(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.