estival
UK/iːˈstaɪv(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
estival nghĩa là Thuộc mùa hè.
Nghĩa của estival
Tính từ
- Thuộc mùa hè.
Dạng từ của estival
| So sánh hơn | more estival |
| So sánh nhất | most estival |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với estival
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
estival nghĩa là gì?
estival (tính từ) nghĩa là Thuộc mùa hè.
estival phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của estival: giọng Anh (UK) /iːˈstaɪv(ə)l/.