TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

estoppel

US/ɛ.ˈstɑː.pəl/ giọng máy của trình duyệt

estoppel nghĩa là Sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó).

Nghĩa của estoppel

Danh từ

  1. Pháp lý Sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó).

Dạng từ của estoppel

Số nhiềuestoppels

Câu hỏi thường gặp

estoppel nghĩa là gì?

estoppel (danh từ) nghĩa là Sự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó).

estoppel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của estoppel: giọng Mỹ (US) /ɛ.ˈstɑː.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.