TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

etherial

giọng máy của trình duyệt

etherial nghĩa là cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng, thanh tao.

Nghĩa của etherial

Tính từ

  1. Cao tít tầng mây, trên thinh không.
  2. Nhẹ lâng lâng; thanh tao.
  3. Thiên tiên, siêu trần.
  4. Vật lý (thuộc) Ête; giống Ête.
  5. Hoá học (thuộc) Ête; giống Ête.

Cụm từ, thành ngữ với etherial

  • ethereal oil — Tinh dầu.

Câu hỏi thường gặp

etherial nghĩa là gì?

etherial (tính từ) nghĩa là cao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng, thanh tao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.