TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

etherise

giọng máy của trình duyệt

etherise nghĩa là hoá ête, cho ngửi ête, gây mê ête.

Nghĩa của etherise

Ngoại động từ

  1. Hoá học Hoá ête.
  2. Y học Cho ngửi ête, gây mê ête.

Câu hỏi thường gặp

etherise nghĩa là gì?

etherise (ngoại động từ) nghĩa là hoá ête, cho ngửi ête, gây mê ête.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.