ethicize
giọng máy của trình duyệt
ethicize nghĩa là Làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo lý.
Nghĩa của ethicize
Ngoại động từ
- Làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo lý.
Dạng từ của ethicize
| Ngôi thứ ba số ít | ethicizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ethicizing |
| Quá khứ phân từ | ethicized |
| Quá khứ | ethicized |
Câu hỏi thường gặp
ethicize nghĩa là gì?
ethicize (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo lý.