ethics
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛθ.ɪks/
US/ˈɛθ.ɪks/
giọng máy của trình duyệt
ethics nghĩa là đạo đức, luân lý, đạo đức học, luân lý học.
Nghĩa của ethics
Danh từ
- Đạo đức, luân lý, luân thường đạo lý.
- Đạo đức học.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức).
Dạng từ của ethics
| Số nhiều | ethics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ethics
Đồng nghĩa
Họ từ của ethics
Câu hỏi thường gặp
ethics nghĩa là gì?
ethics (danh từ) nghĩa là đạo đức, luân lý, đạo đức học, luân lý học.
ethics phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ethics: giọng Anh (UK) /ˈɛθ.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈɛθ.ɪks/.