TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ethics

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛθ.ɪks/ US/ˈɛθ.ɪks/ giọng máy của trình duyệt

ethics nghĩa là đạo đức, luân lý, đạo đức học, luân lý học.

Nghĩa của ethics

Danh từ

  1. Đạo đức, luân lý, luân thường đạo lý.
  2. Đạo đức học.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nguyên tắc xử thế (một cá nhân); nội quy (một tổ chức).

Dạng từ của ethics

Số nhiềuethics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ethics

Đồng nghĩa

Họ từ của ethics

Câu hỏi thường gặp

ethics nghĩa là gì?

ethics (danh từ) nghĩa là đạo đức, luân lý, đạo đức học, luân lý học.

ethics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ethics: giọng Anh (UK) /ˈɛθ.ɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈɛθ.ɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.