deontology
UK/ˌdiːɒnˈtɒləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt
US/diˌɑnˈtɑləd͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt
deontology nghĩa là đạo lý học, đạo nghĩa học.
Nghĩa của deontology
Danh từ
- Đạo lý học, đạo nghĩa học.
Dạng từ của deontology
| Số nhiều | deontologies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deontology
Đồng nghĩa
Họ từ của deontology
Câu hỏi thường gặp
deontology nghĩa là gì?
deontology (danh từ) nghĩa là đạo lý học, đạo nghĩa học.
deontology phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deontology: giọng Anh (UK) /ˌdiːɒnˈtɒləd͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /diˌɑnˈtɑləd͡ʒi/.