ethnocentric
US/ˌɛθ.noʊ.ˈsɛn.trɪk/
giọng máy của trình duyệt
ethnocentric nghĩa là vị chủng.
Nghĩa của ethnocentric
Tính từ
- Vị chủng, cho dân tộc mình là hơn cả.
Dạng từ của ethnocentric
| So sánh hơn | more ethnocentric |
| So sánh nhất | most ethnocentric |
Câu hỏi thường gặp
ethnocentric nghĩa là gì?
ethnocentric (tính từ) nghĩa là vị chủng.
ethnocentric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ethnocentric: giọng Mỹ (US) /ˌɛθ.noʊ.ˈsɛn.trɪk/.