eucalypt
UK/ˈjuːkəˌlɪpt/
US/ˈjuːkəˌlɪpt/
giọng máy của trình duyệt
eucalypt nghĩa là cây bạch đàn.
Nghĩa của eucalypt
Danh từ
- Thực vật Cây bạch đàn.
Dạng từ của eucalypt
| Số nhiều | eucalypts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eucalypt
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eucalypt nghĩa là gì?
eucalypt (danh từ) nghĩa là cây bạch đàn.
eucalypt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eucalypt: giọng Anh (UK) /ˈjuːkəˌlɪpt/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːkəˌlɪpt/.