TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eucalypt

UK/ˈjuːkəˌlɪpt/ US/ˈjuːkəˌlɪpt/ giọng máy của trình duyệt

eucalypt nghĩa là cây bạch đàn.

Nghĩa của eucalypt

Danh từ

  1. Thực vật Cây bạch đàn.

Dạng từ của eucalypt

Số nhiềueucalypts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eucalypt

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eucalypt nghĩa là gì?

eucalypt (danh từ) nghĩa là cây bạch đàn.

eucalypt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eucalypt: giọng Anh (UK) /ˈjuːkəˌlɪpt/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːkəˌlɪpt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.