TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

etymon

UK/ˈɛt.ɪ.mɒn/ US/ˈɛt.ə.mɑn/ giọng máy của trình duyệt

etymon nghĩa là căn tổ từ nguyên.

Nghĩa của etymon

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Căn tổ từ nguyên.

Dạng từ của etymon

Số nhiềuetyma

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với etymon

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

etymon nghĩa là gì?

etymon (danh từ) nghĩa là căn tổ từ nguyên.

etymon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của etymon: giọng Anh (UK) /ˈɛt.ɪ.mɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛt.ə.mɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.