etymon
UK/ˈɛt.ɪ.mɒn/
US/ˈɛt.ə.mɑn/
giọng máy của trình duyệt
etymon nghĩa là căn tổ từ nguyên.
Nghĩa của etymon
Danh từ
- Ngôn ngữ học Căn tổ từ nguyên.
Dạng từ của etymon
| Số nhiều | etyma |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với etymon
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
etymon nghĩa là gì?
etymon (danh từ) nghĩa là căn tổ từ nguyên.
etymon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của etymon: giọng Anh (UK) /ˈɛt.ɪ.mɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛt.ə.mɑn/.