TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eucalyptol

giọng máy của trình duyệt

eucalyptol nghĩa là cũng eucalyptole, dầu bạch đàn.

Nghĩa của eucalyptol

Danh từ

  1. Cũng eucalyptole.
  2. Dầu bạch đàn.

Dạng từ của eucalyptol

Số nhiềueucalyptols

Câu hỏi thường gặp

eucalyptol nghĩa là gì?

eucalyptol (danh từ) nghĩa là cũng eucalyptole, dầu bạch đàn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.