TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eudiometric

giọng máy của trình duyệt

eudiometric nghĩa là đo khí.

Nghĩa của eudiometric

Danh từ

  1. Hoá học (thuộc) đo khí.

Câu hỏi thường gặp

eudiometric nghĩa là gì?

eudiometric (danh từ) nghĩa là đo khí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.