eudiometrical
giọng máy của trình duyệt
eudiometrical nghĩa là đo khí.
Nghĩa của eudiometrical
Danh từ
- Hoá học (thuộc) đo khí.
Câu hỏi thường gặp
eudiometrical nghĩa là gì?
eudiometrical (danh từ) nghĩa là đo khí.
eudiometrical nghĩa là đo khí.
eudiometrical (danh từ) nghĩa là đo khí.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.