TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

euhemerist

US/juː.ˈhi.mə.ˌrɪst/ giọng máy của trình duyệt

euhemerist nghĩa là Người thuyết thần thoại lịch sử.

Nghĩa của euhemerist

Danh từ

  1. Người thuyết thần thoại lịch sử.

Dạng từ của euhemerist

Số nhiềueuhemerists
So sánh hơnmore euhemerist
So sánh nhấtmost euhemerist

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với euhemerist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

euhemerist nghĩa là gì?

euhemerist (danh từ) nghĩa là Người thuyết thần thoại lịch sử.

euhemerist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của euhemerist: giọng Mỹ (US) /juː.ˈhi.mə.ˌrɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.