euhemerize
UK/juːˈhiːməˌɹaɪz/
US/juˈhiməˌɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
euhemerize nghĩa là Tìm nguồn gốc lịch sử cho (thần thoại).
Nghĩa của euhemerize
Ngoại động từ
- Tìm nguồn gốc lịch sử cho (thần thoại).
Nội động từ
- Nghiên cứu nguồn gốc lịch sử của thần thoại.
Dạng từ của euhemerize
| Ngôi thứ ba số ít | euhemerizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | euhemerizing |
| Quá khứ phân từ | euhemerized |
| Quá khứ | euhemerized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với euhemerize
Đồng nghĩa
Họ từ của euhemerize
Câu hỏi thường gặp
euhemerize nghĩa là gì?
euhemerize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là Tìm nguồn gốc lịch sử cho (thần thoại).
euhemerize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của euhemerize: giọng Anh (UK) /juːˈhiːməˌɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /juˈhiməˌɹaɪz/.