TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eukaryotes

UK/juˈkæɹi.əʊts/ giọng máy của trình duyệt

eukaryotes nghĩa là sinh vật nhân thực.

Nghĩa của eukaryotes

Danh từ

  1. Sinh vật nhân thực.

Câu hỏi thường gặp

eukaryotes nghĩa là gì?

eukaryotes (danh từ) nghĩa là sinh vật nhân thực.

eukaryotes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eukaryotes: giọng Anh (UK) /juˈkæɹi.əʊts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.