eukaryote
UK/juːˈkæɹi.əʊt/
US/juˈkæɹi.oʊt/
giọng máy của trình duyệt
eukaryote nghĩa là sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực.
Nghĩa của eukaryote
Danh từ
- Sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực, sinh vật nhân điển hình, sinh vật có nhân chính thức.
Dạng từ của eukaryote
| Số nhiều | eukaryotes |
Câu hỏi thường gặp
eukaryote nghĩa là gì?
eukaryote (danh từ) nghĩa là sinh vật nhân chuẩn, sinh vật nhân thực.
eukaryote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eukaryote: giọng Anh (UK) /juːˈkæɹi.əʊt/, giọng Mỹ (US) /juˈkæɹi.oʊt/.