TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eumenides

UK/juˈmɛnɪdiːz/ US/juˈmɛnɪdiːz/ giọng máy của trình duyệt

eumenides nghĩa là Nữ thần Ơ-mê-nit tóc là rắn theo đuổi trừng trị kẻ phạm tội ác (thần thoại Hy-lạp).

Nghĩa của eumenides

Danh từ

  1. Nữ thần Ơ-mê-nit tóc là rắn theo đuổi trừng trị kẻ phạm tội ác (thần thoại Hy-lạp).

Câu hỏi thường gặp

eumenides nghĩa là gì?

eumenides (danh từ) nghĩa là Nữ thần Ơ-mê-nit tóc là rắn theo đuổi trừng trị kẻ phạm tội ác (thần thoại Hy-lạp).

eumenides phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eumenides: giọng Anh (UK) /juˈmɛnɪdiːz/, giọng Mỹ (US) /juˈmɛnɪdiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.