eulogy
UK/ˈjuː.lə.d͡ʒi/
US/ˈju.lə.d͡ʒi/
giọng máy của trình duyệt
eulogy nghĩa là bài tán dương, bài ca tụng, điếu văn.
Nghĩa của eulogy
Danh từ
- Bài tán dương, bài ca tụng (người đã chết); điếu văn.
- to make a eulogy on somebody; to announce somebody's eulogytán dương ai, ca tụng ai (trong tang lễ)
Dạng từ của eulogy
| Số nhiều | eulogies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eulogy
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của eulogy
Câu hỏi thường gặp
eulogy nghĩa là gì?
eulogy (danh từ) nghĩa là bài tán dương, bài ca tụng, điếu văn.
eulogy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eulogy: giọng Anh (UK) /ˈjuː.lə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈju.lə.d͡ʒi/.