TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eulogy

UK/ˈjuː.lə.d͡ʒi/ US/ˈju.lə.d͡ʒi/ giọng máy của trình duyệt

eulogy nghĩa là bài tán dương, bài ca tụng, điếu văn.

Nghĩa của eulogy

Danh từ

  1. Bài tán dương, bài ca tụng (người đã chết); điếu văn.
    • to make a eulogy on somebody; to announce somebody's eulogytán dương ai, ca tụng ai (trong tang lễ)

Dạng từ của eulogy

Số nhiềueulogies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eulogy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của eulogy

Câu hỏi thường gặp

eulogy nghĩa là gì?

eulogy (danh từ) nghĩa là bài tán dương, bài ca tụng, điếu văn.

eulogy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eulogy: giọng Anh (UK) /ˈjuː.lə.d͡ʒi/, giọng Mỹ (US) /ˈju.lə.d͡ʒi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.