euphonize
giọng máy của trình duyệt
euphonize nghĩa là làm cho êm tai, làm cho thuận tai, làm hài âm.
Nghĩa của euphonize
Ngoại động từ
- Làm cho êm tai, làm cho thuận tai.
- Ngôn ngữ học Làm hài âm.
Dạng từ của euphonize
| Ngôi thứ ba số ít | euphonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | euphonizing |
| Quá khứ phân từ | euphonized |
| Quá khứ | euphonized |
Câu hỏi thường gặp
euphonize nghĩa là gì?
euphonize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho êm tai, làm cho thuận tai, làm hài âm.