TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

euphony

UK/ˈjuːfəni/ US/ˈjuːfəni/ giọng máy của trình duyệt

euphony nghĩa là tiếng êm tai, tính thuận tai, tính êm tai.

Nghĩa của euphony

Danh từ

  1. Tiếng êm tai.
  2. Tính thuận tai, tính êm tai.
  3. Ngôn ngữ học Luật hài âm.

Dạng từ của euphony

Số nhiềueuphonies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với euphony

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của euphony

Câu hỏi thường gặp

euphony nghĩa là gì?

euphony (danh từ) nghĩa là tiếng êm tai, tính thuận tai, tính êm tai.

euphony phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của euphony: giọng Anh (UK) /ˈjuːfəni/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːfəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.