TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Eurasian

UK/jʊˈɹeɪ.ʒən/ US/jʊˈɹeɪ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

Eurasian nghĩa là á-âu, người á-âu.

Nghĩa của Eurasian

Tính từ

  1. Thuộc Á-Âu.
  2. Lai Á-Âu.

Danh từ

  1. Người lai Á-Âu.

Dạng từ của Eurasian

So sánh hơnmore Eurasian
So sánh nhấtmost Eurasian
Số nhiềuEurasians

Họ từ của Eurasian

Cụm từ, thành ngữ với Eurasian

  • Eurasian Economic Union — Liên minh Á-Âu.
  • Eurasian blackcap — Lâm oanh mũ đen Á Âu.
  • Eurasian nuthatch — Chim .
  • Eurasian sparrowhawk — Bồ cắt, cắt hỏa mai.
  • Eurasian teal — Mòng két.
  • Eurasian wigeon — Vịt đầu vàng.

Câu hỏi thường gặp

Eurasian nghĩa là gì?

Eurasian (tính từ, danh từ) nghĩa là á-âu, người á-âu.

Eurasian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Eurasian: giọng Anh (UK) /jʊˈɹeɪ.ʒən/, giọng Mỹ (US) /jʊˈɹeɪ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.