TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Eurasian wigeon

UK/jəˌɹeɪʒənˈwɪd͡ʒən/ US/jəˌɹeɪʒənˈwɪd͡ʒən/ giọng máy của trình duyệt

Eurasian wigeon nghĩa là vịt đầu vàng.

Nghĩa của Eurasian wigeon

Danh từ

  1. Vịt đầu vàng.

Dạng từ của Eurasian wigeon

Số nhiềuEurasian wigeons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Eurasian wigeon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Eurasian wigeon nghĩa là gì?

Eurasian wigeon (danh từ) nghĩa là vịt đầu vàng.

Eurasian wigeon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Eurasian wigeon: giọng Anh (UK) /jəˌɹeɪʒənˈwɪd͡ʒən/, giọng Mỹ (US) /jəˌɹeɪʒənˈwɪd͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.