TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

euro

UK/ˈjʊəɹəʊ/ US/ˈjʊɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

euro nghĩa là euro, âu kim.

Nghĩa của euro

Danh từ

  1. Loài canguru lớn da đỏ xám (ở Úc).
  2. Đồng ơ-rô (ở châu Âu).

Dạng từ của euro

Số nhiềueuros

Câu ví dụ với euro

  • Some Germans work for only one euro an hour. Một số người Đức chỉ cần trả lương một euro một giờ.
  • Tom passed a five euro note to his daughter, Mary, and said "Buy whatever you'd like with this." Tom nói với con gái Mary của mình rằng "Lấy số tiền này mà mua thứ mình thích nhé" rồi đưa cho cô 5 Euro.
  • "How many euros do you have?" "Four." "Bạn có bao nhiêu euro?" "Bốn."
  • The new washing machine costed 300 euros. Chiếc máy giặt mới này tốn 300 euro.
  • Do you know the conversion rate between dollars and euros? Bạn có biết tỉ giá hối đoái giữa đô la và euro không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

euro nghĩa là gì?

euro (danh từ) nghĩa là euro, âu kim.

euro phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của euro: giọng Anh (UK) /ˈjʊəɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈjʊɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.