eureka
UK/jəˈɹiː.kə/
US/jʊˈɹiː.kə/
giọng máy của trình duyệt
eureka nghĩa là thấy rồi, tìm ra rồi, ơ-rê-ca.
Nghĩa của eureka
Thán từ
- Thấy rồi!, tìm ra rồi!
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eureka
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
eureka nghĩa là gì?
eureka (thán từ) nghĩa là thấy rồi, tìm ra rồi, ơ-rê-ca.
eureka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của eureka: giọng Anh (UK) /jəˈɹiː.kə/, giọng Mỹ (US) /jʊˈɹiː.kə/.