TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eureka

UK/jəˈɹiː.kə/ US/jʊˈɹiː.kə/ giọng máy của trình duyệt

eureka nghĩa là thấy rồi, tìm ra rồi, ơ-rê-ca.

Nghĩa của eureka

Thán từ

  1. Thấy rồi!, tìm ra rồi!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với eureka

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

eureka nghĩa là gì?

eureka (thán từ) nghĩa là thấy rồi, tìm ra rồi, ơ-rê-ca.

eureka phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eureka: giọng Anh (UK) /jəˈɹiː.kə/, giọng Mỹ (US) /jʊˈɹiː.kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.