TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eustatic

US/jʊ.ˈstæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

eustatic nghĩa là chấn tĩnh.

Nghĩa của eustatic

Tính từ

  1. Địa chất Chấn tĩnh.

Câu hỏi thường gặp

eustatic nghĩa là gì?

eustatic (tính từ) nghĩa là chấn tĩnh.

eustatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của eustatic: giọng Mỹ (US) /jʊ.ˈstæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.