TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

eutrophy

giọng máy của trình duyệt

eutrophy nghĩa là sự dinh dưỡng tốt.

Nghĩa của eutrophy

Danh từ

  1. Sự dinh dưỡng tốt.

Dạng từ của eutrophy

Số nhiềueutrophies
Ngôi thứ ba số íteutrophies
Hiện tại phân từ (-ing)eutrophying
Quá khứ phân từeutrophied
Quá khứeutrophied

Câu hỏi thường gặp

eutrophy nghĩa là gì?

eutrophy (danh từ) nghĩa là sự dinh dưỡng tốt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.