evalvate
giọng máy của trình duyệt
evalvate nghĩa là thiếu van, thiếu nắp.
Nghĩa của evalvate
Tính từ
- Thiếu van; thiếu nắp.
Câu hỏi thường gặp
evalvate nghĩa là gì?
evalvate (tính từ) nghĩa là thiếu van, thiếu nắp.
evalvate nghĩa là thiếu van, thiếu nắp.
evalvate (tính từ) nghĩa là thiếu van, thiếu nắp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.