TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evanesce

UK/ˌiːvəˈnɛs/ US/ˌiːvəˈnɛs/ giọng máy của trình duyệt

evanesce nghĩa là mờ đi, biến đi.

Nghĩa của evanesce

Nội động từ

  1. Mờ đi, biến đi.

Dạng từ của evanesce

Ngôi thứ ba số ítevanesces
Hiện tại phân từ (-ing)evanescing
Quá khứ phân từevanesced
Quá khứevanesced

Họ từ của evanesce

Câu hỏi thường gặp

evanesce nghĩa là gì?

evanesce (nội động từ) nghĩa là mờ đi, biến đi.

evanesce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evanesce: giọng Anh (UK) /ˌiːvəˈnɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌiːvəˈnɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.