evangelization
giọng máy của trình duyệt
evangelization nghĩa là Sự truyền bá Phúc âm.
Nghĩa của evangelization
Danh từ
- Sự truyền bá Phúc âm.
- Sự cảm hoá (ai) theo Công giáo.
Dạng từ của evangelization
| Số nhiều | evangelizations |
Câu hỏi thường gặp
evangelization nghĩa là gì?
evangelization (danh từ) nghĩa là Sự truyền bá Phúc âm.