evangelize
UK/ɪˈvænd͡ʒəlaɪz/
US/ɪˈvænd͡ʒəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
evangelize nghĩa là truyền bá phúc âm.
Nghĩa của evangelize
Ngoại động từ
- Truyền bá Phúc âm cho ai.
- Cảm hoá (ai) theo Công giáo.
Nội động từ
- Truyền bá Phúc âm.
Dạng từ của evangelize
| Ngôi thứ ba số ít | evangelizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evangelizing |
| Quá khứ phân từ | evangelized |
| Quá khứ | evangelized |
Họ từ của evangelize
Câu hỏi thường gặp
evangelize nghĩa là gì?
evangelize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là truyền bá phúc âm.
evangelize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evangelize: giọng Anh (UK) /ɪˈvænd͡ʒəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvænd͡ʒəlaɪz/.