TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evangelize

UK/ɪˈvænd͡ʒəlaɪz/ US/ɪˈvænd͡ʒəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

evangelize nghĩa là truyền bá phúc âm.

Nghĩa của evangelize

Ngoại động từ

  1. Truyền bá Phúc âm cho ai.
  2. Cảm hoá (ai) theo Công giáo.

Nội động từ

  1. Truyền bá Phúc âm.

Dạng từ của evangelize

Ngôi thứ ba số ítevangelizes
Hiện tại phân từ (-ing)evangelizing
Quá khứ phân từevangelized
Quá khứevangelized

Họ từ của evangelize

Câu hỏi thường gặp

evangelize nghĩa là gì?

evangelize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là truyền bá phúc âm.

evangelize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evangelize: giọng Anh (UK) /ɪˈvænd͡ʒəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvænd͡ʒəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.