even if
UK/ˌiːvən ˈɪf/
US/ˌiːvən ˈɪf/
giọng máy của trình duyệt
even if nghĩa là ngay cho là, dù là, cho dù.
Nghĩa của even if
Liên từ
- Ngay cho là, dù là.
Câu ví dụ với even if
- I will go cycling even if it rains. Cho dù trời mưa tôi vẫn sẽ đạp xe.
- I will go there even if it rains. Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa.
- Even if it rains, we still go to school. Ngay cả khi trời mưa, chúng tôi vẫn đến trường.
- We still go to school even if it rains. Chúng tôi vẫn đến trường ngay cả khi trời mưa.
- Even if it’s raining, she still goes out. Kể cả khi trời đang mưa, cô ấy vẫn ra ngoài.
- Tom cannot change it even if he wanted to. Tom không thể thay đổi dù anh ấy có muốn đi chăng nữa.
- We'll finish the work even if it takes us all day. Chúng tôi sẽ hoàn thành công việc ngay cả nếu chúng tôi mất cả ngày.
- Even if I am rich, I won’t buy that house. Kể cả khi tôi giàu, tôi vẫn sẽ không mua cái nhà đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
even if nghĩa là gì?
even if (liên từ) nghĩa là ngay cho là, dù là, cho dù.
even if phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của even if: giọng Anh (UK) /ˌiːvən ˈɪf/, giọng Mỹ (US) /ˌiːvən ˈɪf/.