even-minded
US/ˈi.vən.ˈmɑɪn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
even-minded nghĩa là điềm đạm, bình thản.
Nghĩa của even-minded
Tính từ
- Điềm đạm, bình thản.
Dạng từ của even-minded
| So sánh hơn | more even-minded |
| So sánh nhất | most even-minded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với even-minded
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
even-minded nghĩa là gì?
even-minded (tính từ) nghĩa là điềm đạm, bình thản.
even-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của even-minded: giọng Mỹ (US) /ˈi.vən.ˈmɑɪn.dəd/.