TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

even-minded

US/ˈi.vən.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

even-minded nghĩa là điềm đạm, bình thản.

Nghĩa của even-minded

Tính từ

  1. Điềm đạm, bình thản.

Dạng từ của even-minded

So sánh hơnmore even-minded
So sánh nhấtmost even-minded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với even-minded

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

even-minded nghĩa là gì?

even-minded (tính từ) nghĩa là điềm đạm, bình thản.

even-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của even-minded: giọng Mỹ (US) /ˈi.vən.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.