TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ever-blooming

US/ˈɛ.vɜː.ˈbluː.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

ever-blooming nghĩa là ra hoa quanh năm.

Nghĩa của ever-blooming

Tính từ

  1. Thực vật Ra hoa quanh năm.

Câu hỏi thường gặp

ever-blooming nghĩa là gì?

ever-blooming (tính từ) nghĩa là ra hoa quanh năm.

ever-blooming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ever-blooming: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.vɜː.ˈbluː.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.