TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ever-changing

US/ˈɛ.vɜː.ˈtʃeɪnd.ʒiɳ/ giọng máy của trình duyệt

ever-changing nghĩa là bấp bênh, thay đổi luôn.

Nghĩa của ever-changing

Tính từ

  1. Bấp bênh (người); thay đổi luôn.

Câu hỏi thường gặp

ever-changing nghĩa là gì?

ever-changing (tính từ) nghĩa là bấp bênh, thay đổi luôn.

ever-changing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ever-changing: giọng Mỹ (US) /ˈɛ.vɜː.ˈtʃeɪnd.ʒiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.