evidential
UK/ˌɛ.vɪˈdən.t͡ʃəl/
US/ˌɛ.vɪˈdən.t͡ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
evidential nghĩa là chứng, chứng cớ.
Nghĩa của evidential
Tính từ
- Chứng, chứng cớ, bằng chứng; để làm bằng chứng; dựa trên bằng chứng; cung cấp bằng chứng.
Dạng từ của evidential
| So sánh hơn | more evidential |
| So sánh nhất | most evidential |
| Số nhiều | evidentials |
Câu hỏi thường gặp
evidential nghĩa là gì?
evidential (tính từ) nghĩa là chứng, chứng cớ.
evidential phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evidential: giọng Anh (UK) /ˌɛ.vɪˈdən.t͡ʃəl/, giọng Mỹ (US) /ˌɛ.vɪˈdən.t͡ʃəl/.