evidently
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛvɪdəntli/
US/ˈɛvɪdəntli/
giọng máy của trình duyệt
evidently nghĩa là hiển nhiên, rõ ràng.
Nghĩa của evidently
Phó từ
- Hiển nhiên, rõ ràng.
Dạng từ của evidently
| So sánh hơn | more evidently |
| So sánh nhất | most evidently |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evidently
Đồng nghĩa
Họ từ của evidently
Câu ví dụ với evidently
- The situation is evidently pretty grim. Tình hình rõ ràng khá là khốc liệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
evidently nghĩa là gì?
evidently (phó từ) nghĩa là hiển nhiên, rõ ràng.
evidently phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evidently: giọng Anh (UK) /ˈɛvɪdəntli/, giọng Mỹ (US) /ˈɛvɪdəntli/.