evolutionary
UK/ˌiː.vəˈl(j)uː.ʃən.ɹi/
US/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
evolutionary nghĩa là sự tiến triển, sự tiến hoá, thuyết tiến hoá, tiến hóa.
Nghĩa của evolutionary
Tính từ
- Thuộc Sự tiến triển.
- Thuộc Sự tiến hoá; (thuộc) thuyết tiến hoá.
- Thuộc Sự quay lượn (khi nhảy múa).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evolutionary
Đồng nghĩa
Họ từ của evolutionary
Cụm từ, thành ngữ với evolutionary
- evolutionary biology — Sinh học tiến hoá.
Câu hỏi thường gặp
evolutionary nghĩa là gì?
evolutionary (tính từ) nghĩa là sự tiến triển, sự tiến hoá, thuyết tiến hoá, tiến hóa.
evolutionary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evolutionary: giọng Anh (UK) /ˌiː.vəˈl(j)uː.ʃən.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˌiː.vəˈluː.ʃən.ɛɹ.i/.