TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evolution

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/ US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

evolution nghĩa là sự tiến triển, sự tiến hoá, sự phát triển.

Nghĩa của evolution

Danh từ

  1. Sự tiến triển (tình hình...).
  2. Sự tiến hoá, sự phát triển.
    • Theory of Evolutionthuyết tiến hoá
  3. Sự mở ra, sự nở ra (nụ...).
  4. Sự phát ra (sức nóng, hơi...).
  5. Sự quay lượn (khi nhảy múa...).
  6. Toán học Sự khai căn.
  7. Quân sự Sự thay đổi thế trận.

Dạng từ của evolution

Số nhiềuevolutions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evolution

Trái nghĩa

Họ từ của evolution

Câu ví dụ với evolution

  • Evolution? Are you calling me a monkey? Tiến hoá? Bạn bảo tôi là khỉ à?
  • Do you believe in evolution? Bạn có tin vào thuyết tiến hoá không?
  • Evolution has no evidence. Tiến hoá không có bằng chứng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

evolution nghĩa là gì?

evolution (danh từ) nghĩa là sự tiến triển, sự tiến hoá, sự phát triển.

evolution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evolution: giọng Anh (UK) /ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌɛvəˈluʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.