evolution
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/
US/ˌɛvəˈluʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
evolution nghĩa là sự tiến triển, sự tiến hoá, sự phát triển.
Nghĩa của evolution
Danh từ
- Sự tiến triển (tình hình...).
- Sự tiến hoá, sự phát triển.
- Theory of Evolutionthuyết tiến hoá
- Sự mở ra, sự nở ra (nụ...).
- Sự phát ra (sức nóng, hơi...).
- Sự quay lượn (khi nhảy múa...).
- Toán học Sự khai căn.
- Quân sự Sự thay đổi thế trận.
Dạng từ của evolution
| Số nhiều | evolutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evolution
Trái nghĩa
Họ từ của evolution
Câu ví dụ với evolution
- Evolution? Are you calling me a monkey? Tiến hoá? Bạn bảo tôi là khỉ à?
- Do you believe in evolution? Bạn có tin vào thuyết tiến hoá không?
- Evolution has no evidence. Tiến hoá không có bằng chứng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
evolution nghĩa là gì?
evolution (danh từ) nghĩa là sự tiến triển, sự tiến hoá, sự phát triển.
evolution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evolution: giọng Anh (UK) /ˌiːvəˈluːʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌɛvəˈluʃ(ə)n/.