evolvement
UK/ɪˈvɒlv.mənt/
US/ɪˈvɑlv.mənt/
giọng máy của trình duyệt
evolvement nghĩa là sự rút ra, sự suy ra.
Nghĩa của evolvement
Danh từ
- Sự mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).
- Thường (đùa cợt) sự tạo ra, sự hư cấu.
- Sự phát ra.
- Sự tiến triển; sự tiến hoá.
Dạng từ của evolvement
| Số nhiều | evolvements |
Câu hỏi thường gặp
evolvement nghĩa là gì?
evolvement (danh từ) nghĩa là sự rút ra, sự suy ra.
evolvement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evolvement: giọng Anh (UK) /ɪˈvɒlv.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvɑlv.mənt/.