TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evolvement

UK/ɪˈvɒlv.mənt/ US/ɪˈvɑlv.mənt/ giọng máy của trình duyệt

evolvement nghĩa là sự rút ra, sự suy ra.

Nghĩa của evolvement

Danh từ

  1. Sự mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Sự rút ra, sự suy ra, sự luận ra, sự lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).
  3. Thường (đùa cợt) sự tạo ra, sự hư cấu.
  4. Sự phát ra.
  5. Sự tiến triển; sự tiến hoá.

Dạng từ của evolvement

Số nhiềuevolvements

Câu hỏi thường gặp

evolvement nghĩa là gì?

evolvement (danh từ) nghĩa là sự rút ra, sự suy ra.

evolvement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evolvement: giọng Anh (UK) /ɪˈvɒlv.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvɑlv.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.