TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evolve

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈvɒlv/ US/ɪˈvɑlv/ giọng máy của trình duyệt

evolve nghĩa là rút ra, suy ra, tiến triển, tiến hoá.

Nghĩa của evolve

Ngoại động từ

  1. Mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).
  3. Thường (đùa cợt) tạo ra, hư cấu.
  4. Phát ra (sức nóng...).
  5. Làm tiến triển; làm tiến hoá.

Nội động từ

  1. Tiến triển; tiến hoá.

Dạng từ của evolve

Ngôi thứ ba số ítevolves
Hiện tại phân từ (-ing)evolving
Quá khứ phân từevolved
Quá khứevolved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evolve

Đồng nghĩa

Họ từ của evolve

Câu ví dụ với evolve

  • Every language evolves. Mọi ngôn ngữ đều tiến hoá.
  • The deathcare industry has evolved significantly with new eco-friendly burial options. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

evolve nghĩa là gì?

evolve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rút ra, suy ra, tiến triển, tiến hoá.

evolve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evolve: giọng Anh (UK) /ɪˈvɒlv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvɑlv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.