evolve
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈvɒlv/
US/ɪˈvɑlv/
giọng máy của trình duyệt
evolve nghĩa là rút ra, suy ra, tiến triển, tiến hoá.
Nghĩa của evolve
Ngoại động từ
- Mở ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Rút ra, suy ra, luận ra, lấy ra (lý thuyết, sự kiện...).
- Thường (đùa cợt) tạo ra, hư cấu.
- Phát ra (sức nóng...).
- Làm tiến triển; làm tiến hoá.
Nội động từ
- Tiến triển; tiến hoá.
Dạng từ của evolve
| Ngôi thứ ba số ít | evolves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | evolving |
| Quá khứ phân từ | evolved |
| Quá khứ | evolved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với evolve
Đồng nghĩa
Họ từ của evolve
Câu ví dụ với evolve
- Every language evolves. Mọi ngôn ngữ đều tiến hoá.
- The deathcare industry has evolved significantly with new eco-friendly burial options. Nền công nghiệp hậu sự đã tiến hóa rất nhiều với những lựa chọn chôn cất mới mà thân thiện với môi trường.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
evolve nghĩa là gì?
evolve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là rút ra, suy ra, tiến triển, tiến hoá.
evolve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evolve: giọng Anh (UK) /ɪˈvɒlv/, giọng Mỹ (US) /ɪˈvɑlv/.