TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

evulsion

US/ɪ.ˈvəl.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

evulsion nghĩa là sự nhổ, sự lấy ra.

Nghĩa của evulsion

Danh từ

  1. Sự nhổ, sự lấy ra.

Dạng từ của evulsion

Số nhiềuevulsions

Câu hỏi thường gặp

evulsion nghĩa là gì?

evulsion (danh từ) nghĩa là sự nhổ, sự lấy ra.

evulsion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của evulsion: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈvəl.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.