evulsion
US/ɪ.ˈvəl.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
evulsion nghĩa là sự nhổ, sự lấy ra.
Nghĩa của evulsion
Danh từ
- Sự nhổ, sự lấy ra.
Dạng từ của evulsion
| Số nhiều | evulsions |
Câu hỏi thường gặp
evulsion nghĩa là gì?
evulsion (danh từ) nghĩa là sự nhổ, sự lấy ra.
evulsion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của evulsion: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈvəl.ʃən/.